Nghĩa tiếng Việt
giữ gìn
Âm Hán Việt
hãn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 10 nét
捍 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 旱 (Hạn, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thủ chỉ hành động bảo vệ bằng tay; 旱 gợi âm hàn. Wiktionary xác nhận cấu trúc này.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ đối tượng cần bảo vệ như lãnh thổ, chủ quyền.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: hãn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hãn": tay (扌) dang ra hãn chặn — 捍 là bảo vệ, ngăn chặn bằng sức mạnh.
Gương Hán-Việt
捍 xuất hiện trong 捍卫 (hãn vệ = bảo vệ, giữ gìn).
Mở khoá kiến thức
Biết 捍 (hãn) giúp đọc 捍卫 (bảo vệ, bảo vệ) — dùng nhiều trong văn chính trị, quân sự.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
捍 là chữ hình thanh: 手/扌 (tay) biểu nghĩa, 旱 biểu âm. Wiktionary xác nhận: {{Han compound|手|alt1=扌|旱|ls=psc|c1=s|t1=hand|c2=p}}. Nghĩa gốc: dùng tay ngăn chặn, bảo vệ. Từ đó mở rộng: bảo vệ, giữ gìn (捍卫), kháng cự.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 战士们誓死捍卫国家领土。
Các chiến sĩ thề chết bảo vệ lãnh thổ đất nước.
- 我们要捍卫自己的合法权益。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
- 她坚定地捍卫了自己的立场。
Cô ấy kiên định bảo vệ lập trường của mình.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.