Nghĩa tiếng Việt
hung mạnh, dữ tợn
Âm Hán Việt
hãn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 10 nét
悍 = 忄(Tâm, biểu nghĩa: tính tình) + 旱 (Hạn, biểu âm). Chữ hình thanh — 忄 chỉ tâm tính, 旱 cho âm đọc hàn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả tính cách hung hãn.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hãn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hãn": TÂM (忄) CỨNG như đất HẠN HÁN (旱) — hung hãn, dữ tợn không nao núng.
Gương Hán-Việt
凶悍 (hung hãn — hung tợn dữ dằn); 悍妇 (hãn phụ — người đàn bà hung ác)
Mở khoá kiến thức
Biết 悍 (hãn) mở khoá: 凶悍 (hung hãn), 强悍 (cường hãn — mạnh mẽ hung dữ), 悍然 (hãn nhiên — ngang ngược).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 心/忄 (tâm, tính tình) là phần biểu nghĩa; 旱 là phần biểu âm. Chưa có nguồn Wiktionary cụ thể. Nghĩa gốc: dũng mãnh, hung hãn, dữ tợn — tâm tính cứng như đất khô.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这匹马非常凶悍。
Con ngựa này rất hung hãn.
- 他悍然拒绝了所有要求。
Anh ta ngang ngược từ chối mọi yêu cầu.
- 强悍的战士令敌人闻风丧胆。
Chiến binh dũng mãnh khiến kẻ thù khiếp đảm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.