Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词Trợ từ助词
tóu

Nghĩa tiếng Việt

cái đầu

Âm Hán Việt

đầu

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 头 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

头 là dạng giản thể của 頭 (Đầu) lấy từ chữ thảo: phần 豆 chuyển thành ⺀ và phần 頁 chuyển thành 大. Bản phồn thể 頭 mới là chữ hình thanh: 頁 (trang — đầu/mặt) biểu nghĩa, 豆 (đậu) biểu âm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词Trợ từ助词

Thường làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc làm hậu tố danh từ đứng sau các từ chỉ phương vị, sự vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /tóu/đầu
  • /tóu/đầu tiên

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đầu

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Đầu' nghĩa là 'cái đầu, phần đầu tiên'. Nhớ: 头 trông như chữ 大 (đại - to) thêm hai chấm trên — cái đầu to phía trên cơ thể.

Gương Hán-Việt

Chữ 头 (Đầu) trong tiếng Việt cực kỳ quen: 'đầu đề', 'đầu tiên', 'mã đầu', 'đầu não', 'thủ đầu' — và là từ thuần Việt 'cái đầu' luôn.

Mở khoá kiến thức

Hiểu 头 giúp đọc nhóm từ chỉ vị trí/khởi đầu: 开头, 头发, 前头, 外头, 里头, 点头. Là hậu tố phổ biến (mộc đầu — 木头).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

头 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 头 là chữ giản thể của 頭 (Đầu), được rút gọn từ dạng thảo thư: hai chấm ⺀ thay cho 豆 ở trên và 大 thay cho 頁 ở dưới. Bản phồn 頭 là chữ hình thanh: 頁 (yè — đầu, mặt) biểu nghĩa, 豆 (dòu) biểu âm. Đây là chữ tạo muộn, không thấy trong giáp cốt và kim văn cổ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我今天头疼。wǒ jīntiān tóuténg. thanh 3

    Hôm nay tôi đau đầu.

  • thanh 1diǎn thanh 3le thanh 5diǎn thanh 3tóu. thanh 2

    Anh ấy gật đầu.

  • 请从头开始。qǐng cóng tóu kāishǐ. thanh 3

    Mời bắt đầu từ đầu.

  • 她的头发很长。tā de tóufa hěn cháng. thanh 1

    Tóc cô ấy rất dài.

  • 前头有一个人。qiántou yǒu yí ge rén. thanh 2

    Phía trước có một người.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 买 (mãi - mua) hình rất giống 头, chỉ khác phần dưới

  • 实 (thực) cũng có phần dưới 头, dễ nhầm tự dạng

  • 卖 (mại - bán) chứa 头 ở giữa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.