Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi bắt đầu lại hoặc làm từ ban đầu. Phân biệt 从头 (từ đầu - hành động) vs 起初 (ban đầu - thời điểm).
Câu ví dụ
- 从头开始
Bắt đầu lại từ đầu
- 从头学习
Học lại từ đầu
- 从头到尾
Từ đầu đến cuối
- 让我从头说
Để tôi nói lại từ đầu
Kết hợp thường gặp
- 从头做起
làm lại từ đầu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.