Từ vựng tiếng Trung
cóng
tóu

Nghĩa tiếng Việt

từ đầu

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (to)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '从' gồm hai bộ '人' xếp chồng lên nhau, thể hiện sự đi theo hoặc tuân thủ.
  • Chữ '头' có bộ '大' chỉ vật lớn, thêm nét phía trên chỉ phần đầu của con người hoặc sự vật.

'从头' có nghĩa là bắt đầu lại từ đầu.

Từ ghép thông dụng

cónglái

từ trước đến nay

cóngshì

tham gia vào, làm nghề

tóu

tóc