Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 彳
Chữ Hán bộ
彳
32 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
役
yì
đi thú ngoài biên thuỳ; việc quân
彷
fǎng
(xem: bàng hoàng 彷徨)
彻
chè
suốt, thấu, đến tận cùng
彼
bǐ
kia, nọ; phía bên kia; đối phương
征
zhēng
người trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa
径
jìng
đường tắt, lối tắt; thẳng
徂
cú
đi, đến, kịp; chết, mất
往
wǎng
đi; theo hướng; đã qua
待
dài
đối xử, tiếp đãi; đợi, chờ
徉
yáng
quanh co, vòng vèo
後
hòu
mặt sau
徊
huái
(xem: bồi hồi 徘徊)
律
lǜ
quy tắc, luật
很
hěn
bướng, ác; tham lam; rất, lắm
徇
xùn
đồng ý theo, làm theo
徒
tú
đi bộ; không, trống; đồ đệ, học trò
徕
lái
an ủi
徐
xú
từ từ, chầm chậm; đi thong thả
徘
pái
do dự
得
dé
được; trúng, đúng
衔
xián
cái hàm thiết ngựa; quan hàm, quân hàm, phẩm hàm; nuốt
徜
cháng
(xem: thảng dương 徜佯)
徙
xǐ
dời; di chuyển; dọn; chuyển
徨
huáng
(xem: bàng hoàng 彷徨)
御
yù
ngăn lại, chống lại
循
xún
noi, tuân theo
徭
yáo
bắt làm việc
微
wēi
bé; nhỏ; vi; nhỏ nhẹ; thâm thuý; tinh vi; sâu xa; địa vị thấp
德
dé
đạo đức, thiện; ơn, ân; nước Đức
徵
zhēng
trưng tập, gọi đến; thu; chứng minh
徼
jiǎo
cầu may
徽
huī
hay, tốt; phím đàn
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản