Nghĩa tiếng Việt
trưng tập, gọi đến; thu; chứng minh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
徵 là chữ hội ý: 彳 (xích, di chuyển) + 𭖒 (dao có răng cưa) + 攵 (phộc, đánh) — nguyên nghĩa là hình phạt. Về sau mở rộng: trưng tập, triệu hồi. Cũng là tên nốt nhạc thứ tư trong ngũ âm Trung Hoa.
Hán-Việt: trưng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trưng": bước đi (彳) với dao (𭖒) và gậy đánh (攵) — nhà nước 徵 trưng tập, gọi dân ra phục vụ.
Gương Hán-Việt
徵 xuất hiện trong 徵兵 (trưng binh — tuyển quân), 徵税 (trưng thuế — thu thuế), 特徵 (đặc trưng — đặc điểm).
Mở khoá kiến thức
Biết 徵 mở khoá 特徵 (đặc trưng), 徵兆 (trưng triệu — dấu hiệu), 象徵 (tượng trưng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 徵 là chữ hội ý: 彳 (di chuyển) + 𭖒 (dao) + 攵 (đánh) — ban đầu chỉ hình phạt. Nguồn gốc từ giáp cốt văn là 𭖒 (dao với răng cưa). Biến thể thêm 止 (chân). Trong kim văn thêm 彳. Trong thẻ tre thì 止 được thay bằng 攵. Nghĩa hiện đại: trưng tập, triệu hồi, thu thuế; chứng minh; nốt nhạc thứ tư (zhǐ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 战时政府徵召了大批青年入伍。
Thời chiến chính phủ trưng tập nhiều thanh niên nhập ngũ.
- 这是一个不祥的徵兆。
Đây là điềm báo không lành.
- 红色是中国文化中幸运的象徵。
Màu đỏ là biểu tượng may mắn trong văn hóa Trung Quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.