Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)
Nỗi băn khoăn về cái tên (名字的困惑)
29 từ vựng · 29 có audio
Tiến độ học0/29 · 0%
别biéđừng惊讶jīng*yàngạc nhiên放弃fàng*qìtừ bỏ报道bào*dàobáo cáo糟zāokhủng khiếp不由得bù*yóu*dekhông thể không困惑kùn*huòbối rối莫名其妙mò míng qí miàobối rối居然jū*ránbất ngờ连忙lián*mángvội vàng目瞪口呆mù dèng kǒu dāingạc nhiên đến mức há hốc miệng好奇hào*qítò mò; hiếu kỳ干脆gān*cuìđơn giản, trực tiếp概念gài*niànkhái niệm怀孕huái*yùnmang thai警告jǐng*gàocảnh báo屏幕píng*mùmàn hình婴儿yīng'értrẻ sơ sinh, trẻ nhỏ不约而同bù yuē ér tóngđồng tình mà không cần thảo luận trước发毛fā*máonổi da gà, sởn gai ốc; lo lắng, hoang mang结结巴巴jiē*jie bā*bālắp bắp, cà lăm拼写pīn*xiěđánh vần, chính tả疗养院liáo*yǎng*yuànviện điều dưỡng, nhà an dưỡng康乃馨kāng*nǎi*xīnhoa cẩm chướng超声波chāo*shēng*bōsóng siêu âm, siêu âm费尽心机fèi*jìn xīn*jīhao hết tâm tư, dốc hết tâm cơ啼笑皆非tí*xiào*jiē*fēidở khóc dở cười, không biết nên khóc hay nên cười曼哈顿màn*hā*dùnManhattan (một quận của New York)纳闷儿nà*mènr*băn khoăn, thắc mắc, khó hiểu