Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tí*xiào*jiē*fēi啼

Nghĩa tiếng Việt

dở khóc dở cười, không biết nên khóc hay nên cười

Âm Hán Việt

đề tiếu giai phi

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

12 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

10 nét

Bộ: 白 (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

9 nét

Bộ: 非 (không phải; châu Phi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để miêu tả tình huống trớ trêu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đề tiếu giai phi

Từng chữ

  • 啼đềkhóc lóc; hót (chim)
  • 笑tiếucười
  • 皆giaicùng, đồng thời
  • 非phikhông phải; châu Phi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的话真是让人啼笑皆非。Tā de huà zhēn shì ràng rén tíxiàojiēfēi. thanh 1
  • 发生了这种事,我们都感到啼笑皆非。Fāshēngle zhè zhǒng shì, wǒmen dōu gǎndào tíxiàojiēfēi. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.