Bỏ qua, tới nội dung chính

Tứ vô kị đạn tiếng Trung là gì?

Hán Việt tứ vô kị đạn =

肆无忌惮sì wú jìdànHSK 6

không kiêng nể, làm bừa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 肆无忌惮

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

肆

tứsì

cùng cực, phóng túng; phơi bày, bêu; bốn, 4 (như 四, dùng trong văn tự)

HSK 6
忌

kịjì

ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị; sợ; sợ hãi; sợ sệt; kiêng; nể; kiêng dè; kị; chừa; cai

HSK 6
惮

đạndàn

kinh sợ, run sợ

HSK 6

Luyện viết 肆无忌惮

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết