Từ vựng tiếng Trung
wú*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

không thể

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

12 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '无' có nghĩa là không có, không tồn tại.
  • Chữ '法' gồm bộ '氵' thể hiện ý nghĩa liên quan đến nước, và phần còn lại là '去' gợi ý về việc đi, hướng dẫn, hoặc quy tắc.

'无法' có nghĩa là không có cách nào, không thể làm được.

Từ ghép thông dụng

无法理解wúfǎ lǐjiě

không thể hiểu

无法接受wúfǎ jiēshòu

không thể chấp nhận

无法忍受wúfǎ rěnshòu

không thể chịu đựng