Bỏ qua, tới nội dung chính

Trung lập quốc tiếng Trung là gì?

Hán Việt trung lập quốc =

中立国zhōnglìguóHSK 6

nước trung lập

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 中立国

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 中立国

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết