Từ vựng tiếng Trung
wài*guó

Nghĩa tiếng Việt

nước ngoài, nước khác

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tối)

5 nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ, chỉ nước khác, không phân biệt đông tây. Phân biệt với 国外 (ở nước ngoài, chỉ vị trí, không tính đến nước nào).

Câu ví dụ

  • 他去过很多外国Tā qùguo hěnduō wàiguó thanh 1

    Anh ấy đã đi rất nhiều nước ngoài

  • 这个外国朋友很友善Zhège wàiguó péngyǒu hěn yǒushàn thanh 4

    Người bạn nước ngoài này rất thân thiện

  • 外国的东西很贵Wàiguó de dōngxi hěn guì thanh 4

    Đồ nước ngoài rất đắt

  • 我们学校有很多外国学生Wǒmen xuéxiào yǒu hěnduō wàiguó xuéshēng thanh 3

    Trường chúng tôi có rất nhiều sinh viên nước ngoài

Kết hợp thường gặp

  • 外国人wàiguórén thanh 4

    người nước ngoài

  • 外国朋友wàiguó péngyǒu thanh 4

    bạn nước ngoài

  • 外国学生wàiguó xuéshēng thanh 4

    sinh viên nước ngoài

  • 去外国qù wàiguó thanh 4

    đi nước ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.