thâushū
thua; vận chuyển; truyền (dịch); nhập (dữ liệu)
Từ có chữ 输
thâutōu
trộm, ăn cắp; lén lút
Từ có chữ 偷
quặng đồng thau; quặng đồng
thấusòu
ho có đờm; mút
Từ có chữ 嗽
thấutòu
xuyên qua
Từ có chữ 透
thấucòu
gần, cùng
Từ có chữ 凑
thấuzòu
đánh; nện; choảng (người); đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ
bầu bánh xe (chỗ đầu các nan hoa tụ lại); tụ họp đông đúc
thớ da (phần giữa da và thịt)
táu; như "gỗ táu"
thấucù
cái né tằm
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.