Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho cả vật chất (hàng hóa, năng lượng) lẫn trừu tượng (nhân tài, thông tin); 运输 thiên về giao thông vận tải, 输送 nhấn mạnh quá trình đưa đến.
Câu ví dụ
- 管道负责输送石油到各地。
Đường ống đảm nhiệm vận chuyển dầu mỏ đến các nơi.
- 大学每年为社会输送大量人才。
Mỗi năm đại học cung cấp cho xã hội một lượng lớn nhân tài.
- 血液负责输送氧气到全身各部位。
Máu đảm nhiệm vận chuyển oxy đến khắp các bộ phận trong cơ thể.
- 这条铁路用于输送煤炭。
Tuyến đường sắt này dùng để vận chuyển than đá.
Kết hợp thường gặp
- 输送人才
cung cấp nhân tài
- 输送物资
vận chuyển vật tư
- 管道输送
vận chuyển qua đường ống
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.