Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 车 (xe)
13 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa输出 có thể là động từ (xuất khẩu, đưa ra ngoài) hoặc danh từ (đầu ra). Trong công nghệ thông tin, 输出 = output (kết quả được đưa ra từ hệ thống).
Câu ví dụ
- 这个国家输出很多产品。
Quốc gia này xuất khẩu nhiều sản phẩm.
- 输出功率很大。
Công suất đầu ra rất lớn.
- 电脑输出数据。
Máy tính xuất dữ liệu.
Kết hợp thường gặp
- 输出功率
công suất đầu ra
- 输出数据
xuất dữ liệu
- 出口输出
xuất khẩu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.