Từ vựng tiếng Trung
shū*chū

Nghĩa tiếng Việt

xuất khẩu, xuất ra; đầu ra

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

输出 có thể là động từ (xuất khẩu, đưa ra ngoài) hoặc danh từ (đầu ra). Trong công nghệ thông tin, 输出 = output (kết quả được đưa ra từ hệ thống).

Câu ví dụ

  • 这个国家输出很多产品。Zhège guójiā shūchū hěnduō chǎnpǐn. thanh 4

    Quốc gia này xuất khẩu nhiều sản phẩm.

  • 输出功率很大。Shūchū gōnglǜ hěn dà. thanh 1

    Công suất đầu ra rất lớn.

  • 电脑输出数据。Diànnǎo shūchū shùjù. thanh 4

    Máy tính xuất dữ liệu.

Kết hợp thường gặp

  • 输出功率shūchū gōnglǜ thanh 1

    công suất đầu ra

  • 输出数据shūchū shùjù thanh 1

    xuất dữ liệu

  • 出口输出chūkǒu shūchū thanh 1

    xuất khẩu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.