Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jǐn*còu

Nghĩa tiếng Việt

chặt chẽ; gọn gàng

Âm Hán Việt

khẩn thấu

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi, dây)

15 nét

Bộ: (băng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả bố cục, thời gian hoặc kết cấu của sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khẩn thấu

Từng chữ

  • khẩncăng (dây)
  • thấugần, cùng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chặt chẽ, gọn gàng.

Câu ví dụ

  • 安排很紧凑Ānpái hěn jǐncòu thanh 2

    Lịch trình rất chặt chẽ

  • 结构紧凑jiégòu jǐncòu thanh 2

    cấu trúc chặt chẽ

  • 时间紧凑shíjiān jǐncòu thanh 2

    thời gian chặt

Kết hợp thường gặp

  • 安排紧凑ānpái jǐncòu thanh 1

    lịch trình chặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.