Từ vựng tiếng Trung
tòu*guò

Nghĩa tiếng Việt

xuyên qua

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '透' được cấu thành từ bộ '辶' có nghĩa là 'đi, bước đi', thể hiện hành động di chuyển qua một bề mặt, và phần còn lại mang ý nghĩa xuyên qua.
  • Chữ '过' cũng có bộ '辶' thể hiện ý nghĩa di chuyển, kết hợp với phần còn lại để miêu tả việc đi qua một thứ gì đó.

Cả hai chữ đều liên quan đến việc di chuyển qua hay xuyên qua một thứ gì đó.

Từ ghép thông dụng

tòuguò

xuyên qua, thông qua

tōngguò

thông qua, vượt qua

guòlái

đi đến, qua đây