Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*tōu

Nghĩa tiếng Việt

kẻ trộm

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kẻ trộm

Câu ví dụ

  • 这是小偷Zhè shì 小偷 thanh 4

    Đây là kẻ trộm

  • 我喜欢小偷Wǒ xǐhuān 小偷 thanh 3

    Tôi thích 小偷

  • 有小偷Yǒu 小偷 thanh 3

    Có 小偷

  • 没有小偷Méiyǒu 小偷 thanh 2

    Không có 小偷

Kết hợp thường gặp

  • 很小偷很 小偷 thanh 5

    很 小偷

  • 非常小偷非常 小偷 thanh 5

    非常 小偷

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.