Từ vựng tiếng Trung
tòu*chè透
彻
Nghĩa tiếng Việt
thấu đáo
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
透
Bộ: 辶 (đi, bước)
10 nét
彻
Bộ: 彳 (bước nhỏ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '透' bao gồm bộ '辶' mang ý nghĩa di chuyển, kết hợp với phần còn lại tạo thành cảm giác xuyên qua hoặc thấm qua.
- Chữ '彻' có bộ '彳' biểu thị sự di chuyển nhỏ, kèm theo các nét khác tạo nên ý nghĩa rõ ràng, triệt để.
→ Cả hai chữ kết hợp lại có ý nghĩa là rõ ràng, thấu đáo.
Từ ghép thông dụng
透彻
thấu hiểu, rõ ràng
透明
trong suốt
彻底
triệt để