Từ vựng tiếng Trung
tōu*tōu

Nghĩa tiếng Việt

lén lút

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (người)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '偷' có bộ '亻' biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người.
  • Phần còn lại của chữ '偷' là chữ '俞' có âm tương tự và mang ý nghĩa gốc liên quan đến sự cho phép, nhưng khi kết hợp lại thì mang ý nghĩa khác.

Chữ '偷' có nghĩa là 'trộm', chỉ hành động trộm cắp một cách lén lút.

Từ ghép thông dụng

偷窃tōuqiè

trộm cắp

偷偷tōutōu

lén lút

小偷xiǎotōu

kẻ trộm