Bỏ qua, tới nội dung chính

Tàn tật nhân tiếng Trung là gì?

Hán Việt tàn tật nhân =

残疾人cánjírénHSK 6

người khuyết tật (tàn tật nhân)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 残疾人

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 残疾人

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết