phêfēi
phê (trong 咖啡 cà phê, 吗啡 moóc phin)
Từ có chữ 啡
phêpī
phê bình, phê duyệt; lô, đợt (lượng từ); bán sỉ
Từ có chữ 批
phếfèi
bỏ đi, phế thải
Từ có chữ 废
lá phổi
phếfú
huỳnh thạch
phệshì
cắn
phệfèi
sủa (chó); cắn (chó)
phệzuò
zôn; dôn (âm dùng phiên âm)
bói cỏ thi
phệfá
mật độ lá cỏ
phefà
蕟
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.