Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
fèi*huà废

Nghĩa tiếng Việt

vô nghĩa

Âm Hán Việt

phế thoại

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: 讠 (lời nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng độc lập như một câu cảm thán hoặc làm động từ mang nghĩa nói lời vô ích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phế thoại

Từng chữ

  • 废phếbỏ đi, phế thải
  • 话thoạinói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vô nghĩa

Câu ví dụ

  • 别bié thanh 2说shuō thanh 1废fèi thanh 4话huà thanh 4了le, thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5快kuài thanh 4点diǎn thanh 3开kāi thanh 1始shǐ thanh 3开kāi thanh 1会huì thanh 4吧ba. thanh 5。

    Đừng nói nhảm nữa, chúng ta mau chóng bắt đầu cuộc họp đi.

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1写xiě thanh 3得de thanh 5太tài thanh 4长cháng, thanh 2,里lǐ thanh 3面miàn thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1废fèi thanh 4话huà. thanh 4。

    Bài văn này viết dài quá, bên trong có rất nhiều lời vô nghĩa.

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4废fèi thanh 4话huà, thanh 4,没méi thanh 2有yǒu thanh 3任rèn thanh 4何hé thanh 2实shí thanh 2际jì thanh 4价jià thanh 4值zhí. thanh 2。

    Những lời anh ta nói đều là nhảm nhí, không có bất kỳ giá trị thực tế nào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.