Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNghĩa đen: chất thải. Nghĩa suồng sã: chửi người vô dụng. Cẩn thận ngữ cảnh.
Câu ví dụ
- 处理废物
Xử lý chất thải
- 工业废物
Chất thải công nghiệp
- 你这个废物
Mày cái thứ vô dụng này (suồng sã)
Kết hợp thường gặp
- 生活垃圾
rác thải sinh hoạt
- 废物利用
tái chế chất thải
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.