Từ vựng tiếng Trung
fèi*wù废
物
Nghĩa tiếng Việt
chất thải
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
废
Bộ: 广 (rộng, to)
7 nét
物
Bộ: 牛 (trâu, bò)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '废' có bộ '广' chỉ ý nghĩa rộng lớn, mở rộng, kết hợp với phần âm '发' để tạo nghĩa 'bỏ đi, không dùng nữa'.
- Chữ '物' có bộ '牛' chỉ ý nghĩa về động vật, kết hợp với phần âm '勿' tạo nên nghĩa tổng quát về 'vật, đồ vật'.
→ Chữ '废物' nghĩa là 'đồ bỏ đi, không còn giá trị sử dụng'.
Từ ghép thông dụng
废物
đồ bỏ đi, phế vật
废弃
bỏ đi, vứt bỏ
废除
bãi bỏ, hủy bỏ