Từ vựng tiếng Trung
fèi*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

phế liệu, đồ bỏ đi

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

11 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

Đ vật hoặc đồ bỏ đi.

Câu ví dụ

  • 他把废品卖掉了。Tā bǎ fèipǐn mài diàole. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 废品回收 thanh 5
  • 废品站 thanh 5
  • 工业废品 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.