Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fèi*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

phế liệu, đồ bỏ đi

Âm Hán Việt

phế phẩm

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

11 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ thu mua hoặc bán để chỉ các loại phế liệu thu gom được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phế phẩm

Từng chữ

  • phếbỏ đi, phế thải
  • phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Đ vật hoặc đồ bỏ đi.

Câu ví dụ

  • 他把废品卖掉了。Tā bǎ fèipǐn mài diàole. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 废品回收
  • 废品站
  • 工业废品

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.