Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
shǒu*pī

Nghĩa tiếng Việt

nhóm đầu tiên, đợt đầu tiên (dùng cho lô hàng, sản phẩm được ra mắt trước)

Âm Hán Việt

thủ phê

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ nhóm đối tượng được xử lý hoặc xuất hiện đầu tiên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủ phê

Từng chữ

  • thủđầu; chúa, chủ, trùm
  • phêbán buôn, bán sỉ; phê phán, phê bình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong thương mại, sản xuất để chỉ lô hàng đầu tiên được ra mắt hoặc xuất khẩu.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4shì thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1shēng thanh 1chǎn thanh 3de thanh 5 thanh 4chē thanh 1

    Đây là số ô tô đầu tiên được sản xuất

  • Shǒu thanh 3 thanh 1yóu thanh 2 thanh 4 thanh 3jīng thanh 1dào thanh 4 thanh 2

    Nhóm du khách đầu tiên đã đến

  • Zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 3men thanh 5gōng thanh 1 thanh 1shǒu thanh 3 thanh 1chū thanh 1kǒu thanh 3de thanh 5chǎn thanh 3pǐn thanh 3

    Đây là lô sản phẩm đầu tiên công ty chúng tôi xuất khẩu

  • Shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4miáo thanh 2 thanh 3jīng thanh 1jiē thanh 1zhòng thanh 4wán thanh 2 thanh 4

    Mũi vắc-xin đầu tiên đã được tiêm xong

Kết hợp thường gặp

  • shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4

    lô đầu tiên

  • shǒu thanh 3 thanh 1dìng thanh 4dān thanh 1

    đơn hàng đầu tiên

  • shǒu thanh 3 thanh 1 thanh 4 thanh 4

    khách hàng đầu tiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.