Từ vựng tiếng Trung
bào*fèi

Nghĩa tiếng Việt

báo phế, loại bỏ vì hỏng hóc hoặc hết hạn sử dụng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: 广 (nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong công nghiệp, quản lý tài sản khi vật dụng hết giá trị sử dụng hoặc hỏng hóc.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4liàng thanh 4chē thanh 1 thanh 3jīng thanh 1bào thanh 4fèi thanh 4le thanh 5

    Chiếc xe này đã bị loại bỏ rồi

  • Gōng thanh 1chǎng thanh 3jué thanh 2dìng thanh 4bào thanh 4fèi thanh 4zhè thanh 4tái thanh 2jiù thanh 4 thanh 1 thanh 4

    Nhà máy quyết định loại bỏ chiếc máy cũ này

  • Zhè thanh 4xiē thanh 1wén thanh 2jiàn thanh 4 thanh 1yào thanh 4bào thanh 4fèi thanh 4chǔ thanh 3 thanh 3

    Những tài liệu này cần được xử lý loại bỏ

  • Bào thanh 4fèi thanh 4de thanh 5diàn thanh 4 thanh 3chǎn thanh 3pǐn thanh 3yīng thanh 1gāi thanh 1huí thanh 2shōu thanh 1

    Sản phẩm điện tử bị loại bỏ cần được thu hồi

Kết hợp thường gặp

  • bào thanh 4fèi thanh 4chǔ thanh 3 thanh 3

    xử lý loại bỏ

  • bào thanh 4fèi thanh 4chē thanh 1liàng thanh 4

    xe bị loại bỏ

  • thanh 4dòng thanh 4bào thanh 4fèi thanh 4

    tự động loại bỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.