Phát biểu tiếng Trung là gì?
Hán Việt phát biểu =
发表fābiǎoHSK 3
xuất bản; công bố; phát biểu (ý kiến)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 发表Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 发表
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết