Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "biểu"

Âm biểu

表

biểubiǎo

đồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)

HSK 2
婊

biểubiǎo

gái đĩ, gái điếm, gái nhà thổ

裱

biểubiǎo

bồi; đắp; đóng khung; dán vách; bồi tường; bồi giấy; dán giấy (lên trần nhà)

飚

biểubiāo

gió cuốn

脿

biểubiāo

béo; như "béo tròn; béo bở" (vhn)

Âm biều

瓢

biềupiáo

cái bầu

麃

biềupáo

con nai

藨

biềubiāo

cói

Âm biễu

莩

biễufú

màng bao ngoài ở các cây mới nảy mầm

殍

biễupiǎo

chết đói

Âm biêu

諘

biêubiǎo

蘘

Luyện viết các chữ âm "biểu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết