Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ôn"

Âm ôn

瘟

ônwēn

bệnh ôn dịch, bệnh truyền nhiễm

Từ có chữ 瘟

蕰

ônwēn

cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá); rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)

鳁

ônwēn

cá voi; cá kình; biến thể của 鰮 | 鳁, sardine

辒

ônwēn

xe có màn che có thể nằm được; (xem: phần uân 轒轀)

Âm ổn

Luyện viết các chữ âm "ôn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết