ônwēn
nhắc lại, xem lại; ấm áp
Từ có chữ 温
bệnh ôn dịch, bệnh truyền nhiễm
Từ có chữ 瘟
cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá); rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
cá voi; cá kình; biến thể của 鰮 | 鳁, sardine
xe có màn che có thể nằm được; (xem: phần uân 轒轀)
ổnwěn
vững vàng, chắc chắn
Từ có chữ 稳
禟
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.