Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wěn*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

điềm tĩnh, vững vàng, chín chắn, không hấp tấp

Âm Hán Việt

ổn trọng

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

14 nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, tác phong hoặc cử chỉ của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ổn trọng

Từng chữ

  • ổnvững vàng, chắc chắn
  • trọngnặng; coi trọng, kính trọng; chuộng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả tính cách con người: người chín chắn, không vội vàng, có suy nghĩ kỹ trước khi hành động. Cũng có thể dùng cho phong cách làm việc, nói chuyện.

Câu ví dụ

  • 他性格很稳重Tā xìnggé hěn wěnzhòng thanh 1

    Anh ấy có tính cách rất điềm tĩnh

  • 做事要稳重Zuòshì yào wěnzhòng thanh 4

    Làm việc phải điềm tĩnh, chín chắn

  • 她说话稳重Tā shuōhuà wěnzhòng thanh 1

    Cô ấy nói chuyện điềm tĩnh, chắc chắn

  • 稳重的人wěnzhòng de rén thanh 3

    người điềm tĩnh, chín chắn

Kết hợp thường gặp

  • 性格稳重xìnggé wěnzhòng thanh 4

    tính cách điềm tĩnh

  • 处事稳重chǔshì wěnzhòng thanh 3

    xử lý việc một cách điềm tĩnh

  • 成熟稳重chéngshú wěnzhòng thanh 2

    trưởng thành và điềm tĩnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.