Từ vựng tiếng Trung
píng*wěn

Nghĩa tiếng Việt

êm ả và ổn định

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cán)

5 nét

Bộ: (lúa)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '平' có bộ '干', biểu thị sự phẳng, cân bằng, không có sự nhô lên hay gồ ghề.
  • Chữ '稳' có bộ '禾', liên quan đến sự ổn định như cây lúa đứng vững trong gió.

Kết hợp hai chữ '平稳' thể hiện ý nghĩa về sự ổn định, bình tĩnh và không có sự chao đảo.

Từ ghép thông dụng

平稳píngwěn

bình ổn

安稳ānwěn

an ổn

稳定wěndìng

ổn định