Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
píng*wěn平

Nghĩa tiếng Việt

bình + ổn (êm ả và ổn định)

Âm Hán Việt

bình ổn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (cán)

5 nét

Bộ: 禾 (lúa)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ chuyển động như phát triển, vận hành

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bình ổn

Từng chữ

  • 平bìnhbằng; âm bằng
  • 稳ổnvững vàng, chắc chắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1在zài thanh 4空kōng thanh 1中zhōng thanh 1平píng thanh 2稳wěn thanh 3地de thanh 5飞fēi thanh 1行xíng. thanh 2。

    Máy bay đang bay một cách êm ả trên không trung.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4治zhì thanh 4疗liáo, thanh 2,他tā thanh 1的de thanh 5病bìng thanh 4情qíng thanh 2已yǐ thanh 3经jing thanh 5平píng thanh 2稳wěn thanh 3了le. thanh 5。

    Sau khi điều trị, tình trạng bệnh của anh ấy đã ổn định rồi.

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4的de thanh 5平píng thanh 2稳wěn thanh 3发fā thanh 1展zhǎn thanh 3对duì thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2重zhòng thanh 4要yào. thanh 4。

    Sự phát triển ổn định của nền kinh tế rất quan trọng đối với đất nước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.