Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhậm"

Âm nhậm

恁

nhậmnèn

nghĩ, nhớ

鵀

nhậmrén

hoopoe

Âm nham

岩

nhamyán

núi cao ngất; nơi hiểm yếu; hang núi; thạch đá, đá

HSK 6
癌

nhamái

bệnh lên nhọt, bệnh ung thư

HSK 6

Từ có chữ 癌

Âm nhẫm

赁

nhẫmlìn

làm thuê, thuê mướn

HSK 6

Từ có chữ 赁

饪

nhẫmrèn

nấu nướng

HSK 6

Từ có chữ 饪

稔

nhẫmrěn

lúa chín, được mùa; năm; tội ác

恁

nhẫmnèn

nghĩ, nhớ

荏

nhẫmrěn

thứ đậu to; nhu mì, nhu nhược

衽

nhẫmrèn

vạt áo; cái chiếu

葚

nhẫmrèn

quả dâu

菍

nhẫmniè

nấm; như "cây nấm" (vhn) nộm; như "rau nộm" (btcn)

袵

nhẫmrèn

vạt áo; cái chiếu

餁

nhẫmrèn

nấu nướng

Âm nhâm

妊

nhâmrèn

có mang, có bầu

壬

nhâmrén

Nhâm (ngôi thứ 9 hàng Can); to lớn; gian nịnh

纴

nhâmrèn

dệt vải

魜

nhâmrén

霭

絍

nhâmrèn

絍

Luyện viết các chữ âm "nhậm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết