Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "kiều"

Âm kiều

娇

kiềujiāo

mềm mại đáng yêu; nũng nịu

HSK 6
侨

kiềuqiáo

ở nhờ, đi ở nơi khác; kiều dân

HSK 6

Từ có chữ 侨

翘

kiềuqiào

vểnh lên, cong lên; ngẩng lên

HSK 6
乔

kiềuqiáo

cao; giả trang

Từ có chữ 乔

荞

kiềuqiáo

lúa tám đen

峤

kiềujiào

núi cao mà nhọn

硚

kiềuqiáo

(xem: kiều đầu 礄頭,硚头)

骹

kiềuqiāo

Phiếu giảm giá

繑

kiềuqiāo

繑

鄡

kiềuqiāo

鄡

簯

kiềuqí

Kiều

藮

kiềuqiáo

藮

Âm kiêu

骄

kiêujiāo

kiêu căng

HSK 4

Từ có chữ 骄

浇

kiêujiāo

bạc, mỏng; tưới

HSK 5
枭

kiêuxiāo

chim kiêu; hình kiêu (chém đầu rồi bêu lên cây)

骁

kiêuxiāo

khoẻ mạnh nhanh nhẹn

徼

kiêujiǎo

cầu may

趬

kiêuqiāo

褬

Âm kiểu

缴

kiểujiǎo

nộp, giao nộp; tịch thu

HSK 6
侥

kiểujiǎo

may mắn, cầu may (侥幸)

HSK 6

Từ có chữ 侥

矫

kiểujiǎo

nắn thẳng ra

Từ có chữ 矫

皎

kiểujiǎo

trắng; sạch sẽ

敫

kiểujiǎo

quang cảnh lưu động; họ Kiểu

挢

kiểujiǎo

uốn cho cong lên; nắn cho ngay lại; duỗi ra

簥

kiểujiāo

ống lớn

蟜

kiểujiǎo

một loại côn trùng có nọc độc; họ Kiểu

Âm kiệu

轿

kiệujiào

cái kiệu

Từ có chữ 轿

Âm kiếu

徼

kiếujiǎo

cầu may

Âm kieu

蟂

kieuxiāo

肂

Luyện viết các chữ âm "kiều"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết