Từ vựng tiếng Trung
qiáo*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

giả trang

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp, đầu)

12 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 乔: Chữ này có phần trên giống cái mái che, phía dưới là bộ biểu thị sự thay đổi, biến đổi.
  • 装: Chữ này có bộ '衣' biểu thị ý nghĩa liên quan đến quần áo, trang phục.

乔装: Kết hợp lại có nghĩa là cải trang, tức là thay đổi vẻ bề ngoài để che giấu danh tính thực sự.

Từ ghép thông dụng

qiáozhuāngbàn

cải trang

qiáoqiān

chuyển nhà

zhuāng

trang phục