Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc nộp các loại phí: điện, nước, học phí, điện thoại...
Câu ví dụ
- 该缴费了
Đến lúc phải trả phí rồi
- 网上缴费很方便
Trả phí online rất tiện
- 水电费要按时缴费
Phí nước điện phải nộp đúng hạn
- 缴费方式
cách thức trả phí
- 忘记缴费
quên trả phí
Kết hợp thường gặp
- 网上缴费
trả phí online
- 按时缴费
nộp phí đúng hạn
- 缴费通知
thông báo nộp phí
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.