Từ vựng tiếng Trung
jiǎo*fèi缴
费
Nghĩa tiếng Việt
trả phí
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
缴
Bộ: 纟 (chỉ)
15 nét
费
Bộ: 贝 (vỏ sò)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '缴' có bộ '纟' chỉ ý nghĩa về sợi chỉ, kết hợp với '敫', mang nghĩa là giao nộp hoặc nộp tiền.
- Chữ '费' có bộ '贝', thể hiện ý nghĩa liên quan đến tiền bạc hoặc chi phí, kết hợp với '弗', mang nghĩa là chi phí hoặc tiêu tốn.
→ Từ '缴费' có nghĩa là nộp hoặc thanh toán chi phí.
Từ ghép thông dụng
缴纳
nộp, đóng
学费
học phí
水费
tiền nước