Từ vựng tiếng Trung
jiǎo*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

sửa lại, điều chỉnh (lỗi sai, tư thế, tật)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

11 nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y tế (chữa tật) hoặc giáo dục/pháp lý (sửa lỗi).

Câu ví dụ

  • thanh 1yào thanh 4jiǎo thanh 3zhèng thanh 4 thanh 2齿chǐ thanh 3

    Cần niềng răng

  • Jiǎo thanh 3zhèng thanh 4cuò thanh 4 thanh 4de thanh 5xíng thanh 2wéi thanh 2

    Sửa hành vi sai lầm

  • Shì thanh 4 thanh 4jiǎo thanh 3zhèng thanh 4

    Khắc phục tật khúc xạ

Kết hợp thường gặp

  • jiǎo thanh 3zhèng thanh 4shì thanh 4 thanh 4

    khắc phục tật khúc xạ

  • jiǎo thanh 3zhèng thanh 4 thanh 2齿chǐ thanh 3

    niềng răng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.