Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong y tế (chữa tật) hoặc giáo dục/pháp lý (sửa lỗi).
Câu ví dụ
- 需要矫正牙齿
Cần niềng răng
- 矫正错误的行为
Sửa hành vi sai lầm
- 视力矫正
Khắc phục tật khúc xạ
Kết hợp thường gặp
- 矫正视力
khắc phục tật khúc xạ
- 矫正牙齿
niềng răng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.