Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎo*zhèng矫

Nghĩa tiếng Việt

sửa lại, điều chỉnh (lỗi sai, tư thế, tật)

Âm Hán Việt

kiểu chính

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 矢 (mũi tên)

11 nét

Bộ: 止 (dừng lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như hành vi, tư thế, thị lực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiểu chính

Từng chữ

  • 矫kiểunắn thẳng ra
  • 正chínhgiữa; chính, ngay thẳng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y tế (chữa tật) hoặc giáo dục/pháp lý (sửa lỗi).

Câu ví dụ

  • 需Xū thanh 1要yào thanh 4矫jiǎo thanh 3正zhèng thanh 4牙yá thanh 2齿chǐ thanh 3

    Cần niềng răng

  • 矫Jiǎo thanh 3正zhèng thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2

    Sửa hành vi sai lầm

  • 视Shì thanh 4力lì thanh 4矫jiǎo thanh 3正zhèng thanh 4

    Khắc phục tật khúc xạ

Kết hợp thường gặp

  • 矫jiǎo thanh 3正zhèng thanh 4视shì thanh 4力lì thanh 4

    khắc phục tật khúc xạ

  • 矫jiǎo thanh 3正zhèng thanh 4牙yá thanh 2齿chǐ thanh 3

    niềng răng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.