Từ vựng tiếng Trung
tiān*qiáo

Nghĩa tiếng Việt

cầu vượt dành cho người đi bộ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '天' có nghĩa là 'trời', với bộ '大' chỉ sự rộng lớn, bao la của bầu trời.
  • Chữ '桥' có nghĩa là 'cầu', với bộ '木' chỉ chất liệu thường dùng để làm cầu là gỗ.

Từ '天桥' có nghĩa là 'cầu vượt' hoặc 'cầu trên không', ám chỉ cầu dành cho người đi bộ băng qua đường.

Từ ghép thông dụng

天桥tiānqiáo

cầu vượt

天安门tiānānmén

Thiên An Môn

桥梁qiáoliáng

cầu