Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khởi"

Âm khởi

Âm khối

块

khốikuài

miếng, cục, khối; đồng (tệ, khẩu ngữ)

HSK 1

Từ có chữ 块

㧟

khốikuǎi

hối; như "hối dưỡng dưỡng (gãi)"

Âm khôi

恢

khôihuī

to lớn; lấy lại được

HSK 5

Từ có chữ 恢

魁

khôikuí

đứng đầu, đầu sỏ; cái muôi múc canh; sao Khôi

盔

khôikuī

mũ trụ

傀

khôiguī

quái dị; kỳ quái; một mình

诙

khôihuī

đùa cợt, trêu đùa

悝

khôikuī

(tên người); cười nhạo, cười chê

眭

khôisuī

ổ mắt sâu; họ Tuy

頍

khôikuǐ

鍍

顝

khôikuī

靝

Luyện viết các chữ âm "khởi"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết