khởiqǐ
bắt đầu; đứng dậy
Từ có chữ 起
há, hay sao (dùng trong câu hỏi)
Từ có chữ 岂
khốikuài
miếng, cục, khối; đồng (tệ, khẩu ngữ)
Từ có chữ 块
khốikuǎi
hối; như "hối dưỡng dưỡng (gãi)"
khôihuī
to lớn; lấy lại được
Từ có chữ 恢
khôikuí
đứng đầu, đầu sỏ; cái muôi múc canh; sao Khôi
Từ có chữ 魁
khôikuī
mũ trụ
khôiguī
quái dị; kỳ quái; một mình
đùa cợt, trêu đùa
(tên người); cười nhạo, cười chê
khôisuī
ổ mắt sâu; họ Tuy
khôikuǐ
鍍
靝
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.