Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khiếu"

Âm khiếu

叫

khiếujiào

kêu, gọi

HSK 1
啸

khiếuxiào

rít, thở dài, huýt gió; gầm, thét gào, kêu, hú

HSK 6
窍

khiếuqiào

lỗ, hốc

HSK 6
藠

khiếujiào

cây kiệu

訆

khiếujiào

訆

礉

khiếuhé

hình ảnh

釥

khiếuqiǎo

釥

Âm khiêu

挑

khiêutiāo

chọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ

HSK 5
撬

khiêuqiào

cất lên, nâng lên

跷

khiêuqiāo

cất chân lên, giơ chân

橇

khiêuqiāo

một thứ đồ đi trên bùn, hình như cái sọt, hai đầu vểnh lên, một chân quỳ vào trong, một chân đẩy đi

鞒

khiêuqiáo

mấu trên yên ngựa

Luyện viết các chữ âm "khiếu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết