Khí tài tiếng Trung là gì?
Hán Việt khí tài =
器材qìcáiHSK 6
thiết bị
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 器材Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 器材
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết