Từ vựng tiếng Trung
yào*cái

Nghĩa tiếng Việt

thuốc nguyên liệu; dược liệu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ y học (đặc biệt Trung y), chỉ nguyên liệu làm thuốc. Hán-Việt 'dược tài' là từ gốc.

Câu ví dụ

  • 中药药材zhōngyào yàocái thanh 1

    Dược liệu Trung y

  • 种植药材zhòngzhí yàocái thanh 4

    Trồng dược liệu

  • 这是一味珍贵药材Zhè shì yī wèi zhēnguì yàocái thanh 4

    Đây là một dược liệu quý giá

  • 采集药材cǎijí yàocái thanh 3

    Thu thập dược liệu

  • 药材市场yàocái shìchǎng thanh 4

    Chợ dược liệu

Kết hợp thường gặp

  • 珍贵药材zhēnguì yàocái thanh 1

    dược liệu quý giá

  • 野生药材yěshēng yàocái thanh 3

    dược liệu hoang dã

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.