Từ vựng tiếng Trung
yào*cái

Nghĩa tiếng Việt

nguyên liệu thuốc

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '药' có bộ '艹' chỉ cỏ, liên quan đến thực vật và dược liệu.
  • Chữ '材' có bộ '木' chỉ cây, liên quan đến vật liệu làm từ gỗ.

Chữ '药材' có nghĩa là dược liệu, vật liệu dùng trong thuốc.

Từ ghép thông dụng

zhōngyàocái

dược liệu Trung Quốc

yàocáishìchǎng

chợ dược liệu

cǎoyàocái

dược liệu thảo mộc