Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "gian"

Âm gian

艰

gianjiān

khó khăn; hiểm ác

HSK 5
奸

gianjiān

gian dối; kẻ ác

Từ có chữ 奸

菅

gianjiān

cỏ gian, cỏ may

葌

gianjiān

葌

蕳

gianjiān

cỏ gian (như cỏ lân)

Âm gián

谏

giánjiàn

can ngăn, can gián

瞷

giánjiàn

nhìn trộm; thăm dò; nhìn lén

覵

giánjiàn

nhớn; như "nhớn nhác" (vhn)

Âm giản

拣

giảnjiǎn

chọn lựa

HSK 6
柬

giảnjiǎn

kén chọn; thư, thiếp, thiệp

HSK 6

Từ có chữ 柬

涧

giảnjiàn

khe suối

痫

giảnxián

điên, động kinh

锏

giảnjiǎn

cái giản (một thứ binh khí, giống roi có 3 cạnh; vành sắt bọc bánh xe

裥

giảnjiǎn

nếp trên quần

礀

giảnjiàn

礀

Luyện viết các chữ âm "gian"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết