Bỏ qua, tới nội dung chính

Diễn xuất tiếng Trung là gì?

Hán Việt diễn xuất =

演出yǎnchūHSK 3

biểu diễn; trình diễn nghệ thuật trước công chúng như kịch, múa, nhạc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 演出

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

演

diễnyǎn

diễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước

HSK 4
出

xuấtchū

ra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

HSK 1

Luyện viết 演出

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết