đắcdé
được, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
Từ có chữ 得
nguyên tốc tecneti, Tc
đặctè
đặc biệt, riêng biệt; rất
Từ có chữ 特
Fen
đạcdù
đo lường; mức độ; lần
Từ có chữ 度
đạcduó
đi bách bộ, đi thong thả, đi dạo, đi tản bộ
cái chuông lắc
dặcyì
chiếm lấy
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.