Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đắc"

Âm đắc

得

đắcdé

được, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)

HSK 2
锝

đắcdé

nguyên tốc tecneti, Tc

Âm đặc

Âm đạc

踱

đạcduó

đi bách bộ, đi thong thả, đi dạo, đi tản bộ

铎

đạcduó

cái chuông lắc

Âm dặc

弋

dặcyì

chiếm lấy

Luyện viết các chữ âm "đắc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết