Bỏ qua, tới nội dung chính

Cường tráng tiếng Trung là gì?

Hán Việt cường tráng =

强壮qiángzhuàngHSK 6

mạnh mẽ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 强壮

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 强壮

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết