Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cai"

Âm cai

该

caigāi

nên, phải; đến lượt; này (đã nói ở trên)

HSK 3
赅

caigāi

đầy đủ, phong phú

垓

caigāi

một vạn vạn (trăm triệu)

陔

caigāi

thềm nhà, bậc lên; răn bảo

荄

caigāi

rễ cỏ

硙

caiwéi

cái cối tán, cái bàn tán; bền chắc, vững vàng

Âm cải

Âm cái

丐

cáigài

kẻ ăn mày; cầu xin

HSK 6

Từ có chữ 丐

钙

cáigài

nguyên tố calci, Ca

HSK 6
溉

cáigài

tưới, rót; giặt, rửa

HSK 6

Từ có chữ 溉

戤

cáigài

giả mạo; giả mạo để trục lợi; dựa nghiêng; dựa vào

葢

cáigài

xem "盖"

Luyện viết các chữ âm "cai"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết