Từ vựng tiếng Trung
yǎn'gài

Nghĩa tiếng Việt

che giấu

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (bát, đĩa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 掩: Bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với các bộ phận khác để tạo nghĩa là che đậy bằng tay.
  • 盖: Bộ 皿 (bát, đĩa) kết hợp với các bộ phận khác gợi ý việc đậy hoặc che phủ một vật gì đó.

掩盖 có nghĩa là che giấu, che đậy.

Từ ghép thông dụng

掩盖yǎngài

che đậy, che giấu

掩饰yǎnshì

che giấu, che đậy (cảm xúc)

遮掩zhēyǎn

che đậy, che giấu