Từ vựng tiếng Trung
gài*zi

Nghĩa tiếng Việt

nắp

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát, đĩa)

12 nét

Bộ: (con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘盖’ gồm bộ ‘皿’ (bát, đĩa) và các nét khác diễn tả hình dạng của một cái nắp.
  • ‘子’ nghĩa là con, thường dùng để chỉ trẻ nhỏ hoặc dùng trong một số từ chỉ đồ vật nhỏ.

‘盖子’ có nghĩa là nắp đậy hoặc nắp của một đồ vật.

Từ ghép thông dụng

锅盖guōgài

nắp vung

瓶盖pínggài

nắp chai

车盖chēgài

mui xe