Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Phó từ副词
gài葢

Nghĩa tiếng Việt

xem "盖"

Âm Hán Việt

cái

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
12 nét

葢 có bộ 艸 (thảo, cỏ/thực vật). Là dạng cổ/biến thể của 蓋 (cái, nắp đậy). Bộ 艸 gợi ý lá cỏ dùng để che phủ.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Phó từ副词

Thường dùng làm động từ che đậy hoặc danh từ chỉ cái nắp, cái vung.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cái

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cái": cỏ (艸) che phủ lên trên, cái (nắp đậy) như lá cỏ che kín, giữ nhiệt giữ độ ẩm.

Gương Hán-Việt

"cái thế" (hơn cả thế gian), "bao cái" (che phủ toàn bộ) trong thơ cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 葢/cái (biến thể 蓋) giúp đọc văn bản cổ: cái thế anh hùng, thiên cái (mái trời).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

葢 là biến thể cổ của 蓋 (gài), xem 盖. Nghĩa gốc của 蓋/葢: nắp đậy, che phủ (từ hình ảnh lá cỏ che phủ).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 葢是蓋的古字,意为盖子或覆盖。gài shì gài de gǔzì, yì wéi gàizi huò fùgài. thanh 4

    葢 là chữ cổ của 蓋, nghĩa là nắp đậy hoặc che phủ.

  • 葢世无双,形容无人能比。gài shì wú shuāng, xíngróng wú rén néng bǐ. thanh 4

    Cái thế vô song, chỉ sự không ai có thể sánh được.

  • 古籍中葢字出现于经典文献。gǔjí zhōng gài zì chūxiàn yú jīngdiǎn wénxiàn. thanh 3

    Chữ 葢 xuất hiện trong điển tịch kinh điển cổ xưa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蓋

    dạng đầy đủ/thông dụng hơn của 葢, nghĩa giống nhau

  • 盖

    giản thể của 蓋/葢, cùng nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.